Examples of using Frantz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bác ấy yêu Frantz lắm.
Frantz yêu nước Pháp lắm.
Anh ấy là bạn của Frantz.
Tôi là kẻ đã giết Frantz.
Tôi biết em yêu Frantz thế nào.
Công viên Sam và Eulalia Frantz.
Đây là bức ảnh cuối cùng của Frantz.
Frantz thường chơi nhạc cho hai bác.
Frantz Fanon và phong trào MustFall ở Nam Phi.
Mọi thứ rất khác những gì Frantz kể.
Vết thương duy nhất của tôi là Frantz.
Hẳn Frantz đã rất hạnh phúc khi ở đây.
Đây là nơi Frantz cầu hôn tôi. Vâng.
Tối nay tựa như Frantz đã về nhà.
Frantz Fanon và phong trào MustFall ở Nam Phi.
Nhưng có thể là lúc này, Niederlechner, Frantz việt vị.
Trong chuyện này, trò Frantz à, con đâu phải là người tội lỗi nhất.
Trong bối cảnh Phi châu, Frantz Fanon( 1967) là một nhân vật xuất chúng.
Erica Frantz là Trợ lý Giáo sư Khoa học Chính trị tại Đại học Bang Michigan.
Con đang ở khách sạn Frantz từng ở hồi là sinh viên. Như kế hoạch.