Examples of using Fray in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rimini Street Pháp lý Fray.
Clary Fray 15 tuổi, đang đứng xếp hàng cùng cậu bạn thân Simon.
Bộ phim xoay quanh chuyện của một cô gái trẻ có tên Clary Fray.
Vì mẹ cháu không hề là Jocelyn Fray, tất nhiên rồi,” bà nói.
Dominican Fray Diego Duran cho chúng ta biết rất nhiều về lịch sử và văn hóa Aztec.
Jocelyn Fray.
Kẻ tình nghi được biết đến với cái tên Stephen Fray đã bị bắt giam.
Ngôi nhà đương đại ở Chile được xây dựng xung quanh cây bản địa: Nhà Fray Leon.
Fray Juan Crespi:
Dominican Fray Dieho Duran đã nói với mọi người rất nhiều về lịch sử và văn hóa Aztec.
Các đường dây cũng là kim cương chán cho êm ái cực độ vì vậy họ sẽ không fray dòng của bạn.
Cô được biết đến qua vai diễn Harper Munroe trong bộ phim hài Happyland và vai chính Clary Fray trong Shadowhunters.
Fray Bartolomé sau đó đã ăn năn khi thấy sự đối xử tồi tệ hơn đối với những nô lệ da đen.
Ban nhạc đương đại nổi tiếng khác xuất thân từ Manchester là The Courteeners bao gồm Liam Fray và bốn người bạn thân.
Đêm đó, mẹ của Clary- bà Jocelyn Fray, lại bị bắt cóc bởi một nhóm các Shadowhunters giả mạo của“ The Circle”.
Ngày 9 tháng 12 năm 2010, Lily Collins được thông báo sẽ đảm nhiệm vai nữ chính Clary Fray.[ 6].
Ban nhạc đương đại nổi tiếng khác xuất thân từ Manchester là The Courteeners bao gồm Liam Fray và bốn người bạn thân.
Bên ngoài là bức tượng của một nhà truyền giáo Mallorcan, Fray Jun pero Serra, người từng sống trong tu viện ở đây.
Tell Fray và Dibsi Faraj.
Khi ghé đến CLB Pandemonium ở thành phố New York, Clary Fray chưa bao giờ mong rằng mình sẽ chứng kiến một vụ giết người.