Examples of using Fred in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cơ hội cho Fred thể hiện bản thân.
Fred kết hôn với Edwina vào năm 1972.
Fred? Giờ ta có một gã Fred? .
Chú Fred còn sống.
Làm sao anh Fred với George làm vậy được chứ?
Cả Fred, thầy Remus, Ở đây.
Fred có đi với cô không?
Fred thế nào rồi mẹ?
Fred đây… Tao mới mất việc làm
Fred, sáu ngày trước.
Fred già chết rồi à?
Bên cạnh đó… Fred Atkins, người cộng sự già của ngươi thì sao?
Fred có một cái,
Cô Tonks. Cả Fred, thầy Remus.
Cả Fred, thầy Remus, Ở đây.
Fred đây… Tao mới mất việc làm và đang rất buồn.
Cả Fred, thầy Remus, Ở đây.
Fred làm việc chăm chỉ.
Fred nghỉ hưu vào năm 1970.
Fred Couples and Bernhard Langer.