Examples of using Freddie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bức tượng Freddie Mercury đặt tại Montreux, Thụy Sĩ.
Freddie không hề biết bản thân mắc HIV trước Live Aid.
Freddie không gặp Mary Austin cùng thời điểm gia nhập nhóm nhạc.
Mặt Freddie thay đổi.
Freddie Corleone. Người anh em.
Chào Freddie. Anh tìm đâu ra chỗ này vậy?
Thôi nào, Freddie.- Không có gì.
Có thể kẻ giết Freddie không làm việc này.
Freddie có viết bất cứ cái gì về điều này không?
Có thể kẻ giết Freddie không làm việc này.
Freddie thế nào? Nó có ở đây hôm nay không?
A, thôi nào, Freddie.- Không có gì!
Freddie ở đây hả?
Freddie thế nào? Nó có ở đây hôm nay không?
Này, Freddie. Anh tìm đâu ra chỗ này vậy?
Freddie, anh đang cố nói cái gì vậy?
Chỉ là, Freddie, Không có gì.
Freddie trở lại bản chất.
Chào Freddie. Anh tìm đâu ra chỗ này vậy?
Mary là tình yêu duy nhất trong cuộc đời của Freddie.
