Examples of using Frei in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vụ đầu độc cựu Tổng thống Chile Eduardo Frei Montalva.
Một số công trình tiêu biểu của Frei Otto.
Frei Otto và tầm quan trọng của sự Thử nghiệm trong.
Thiết kế bởi nhóm KTS Günther Behnisch& kỹ sư Frei Otto.
Tại Chile, Eduardo Frei tuyên thệ nhậm chức Tổng Thống.
Frei cũng quốc hữu hoá phần lớn ngành công nghiệp khai thác mỏ.
German Pavilion do Frei Otto thiết kế tại Expo 67 tổ chức ở Montreal.
Trung tâm hội nghị và mua sắm Frei Caneca- 1 km/ 0,6 mi.
Công viên Ibirapuera Park và một số trung tâm mua sắm như Frei Caneca.
German Pavilion do Frei Otto thiết kế tại Expo 67 tổ chức ở Montreal.
Simon Davies, Kerim Frei và Mahamadou Diarra đều vắng mặt vì chấn thương.
Frei ™ là sự kết hợp lý tưởng của sức mạnh và tính di động.
Năm 1969, Otto thành lập Atelier( Frei Otto) Warmbronn hãng kiến trúc gần Stuttgart.
Mái vòm của sân vận động Olympic 1972 tại Munich do Frei Otto thiết kế.
Cổng chào Arbeit macht frei( Lao động giúp bạn tự do) ở lối vào Auschwitz.
Trong cuộc bầu cử năm 1964 ứng cử viên Eduardo Frei Montalva của đảng Dân chủ.
Từ 2008 đến 2011, Fabian Frei đã chơi 18 trận cho đội tuyển U21 Thụy Sĩ.
Ông Eduardo Frei Montalva sinh năm 1911, là Tổng thống Chile từ năm 1964 tới năm 1970.
Mùa giải 2014- 15 là một trong những mùa giải rất thành công cho Basel và cho Frei.
Bức tượng được cho là tạo bởi một tu sĩ người Brazil tên là Frei Agostino de Jesus.