Examples of using Frequent in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chiến dịch Operation Frequent Wind bắt đầu.
Từ menu đó, tìm Frequent Locations.
Kế hoạch ấy mang tên Operation Frequent Wind.
Kế hoạch ấy mang tên Operation Frequent Wind.
Chiến dịch Operation Frequent Wind bắt đầu.
tìm mục Frequent Locations.
Kế hoạch ấy mang tên Operation Frequent Wind.
Kế hoạch ấy mang tên Operation Frequent Wind.
Kế hoạch ấy mang tên Operation Frequent Wind.
Most frequent flyer programs đặt những hạn chế nặng….
Đây là điểm khởi đầu của chiến dịch“ Operation Frequent Winds”.
Potential priapism- frequent, lâu dài, và thường xuyên đau đớn cương cứng.
Cuối tháng 4 năm 1975, Air America tham gia chiến dịch Frequent Wind.
Chương trình loại" Frequent Flyer": Khách hàng thường xuyên kiếm được phút thưởng.
Làm thế nào để nói“ this number is the most frequent” chỉ trong một từ?
Frequent: Một ứng dụng hiện không được sử dụng nhưng đôi khi được mở trong suốt tuần.
Chương trình dành cho các khách hàng thường xuyên của Qantas có tên gọi là frequent flyer.
Sau đó, di chuyển xuống dưới cùng và chọn“ Frequent Locations” hoặc xem lại mục Lịch sử.
( 건축-' Construction') Jaju( 자주-' Independence' or' Frequent')- Một chiếc xe chở khách năm chỗ ngồi.
Phương pháp này còn được biết đến như: frequent itemset mining, association rule discovery, market- basket analysis.