Examples of using Freshmen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông không nghĩ hành động của bọn Freshmen đó đã cản trở mục đích của ông và tôi đã không bỏ sót cái thực tế rằng ông đã không ngăn cản chúng.
Ví dụ: ô đã điền đầy với" 23 freshmen trong nhóm 4",
Kamijou và Thor đi lại trong Thành Phố Học Viện sử dụng tàn dư của các cơ sở nghiên cứu đã tạo ra Freshmen, một tổ chức nằm trong bóng tối của thành phố.
do đã mệt mỏi vì bị Freshmen truy đuổi mà cô bé đã ngủ thiếp đi mười lăm giây sau đó.
cô ta còn dẫn đầu thế hệ mới của Bóng tối chính là nhóm Freshmen nhưng dù gì đi nữa cô ấy vẫn là một cô bé 12 tuổi.
Anh cũng được giới thiệu trong Top Ten Freshmen phiên bản 2010 của Tạp chí XXL, một ấn phẩm hàng năm tập trung vào các rapper mới.
cô ta còn dẫn đầu thế hệ mới của Bóng tối chính là nhóm Freshmen nhưng dù gì đi nữa cô ấy vẫn là một cô bé 12 tuổi.
Sinh viên mới( Freshmen).
Freshmen có ai chơi bóng rổ ko nhỉ.
Nghe nhạc› Bài hát Pop› The Four Freshmen.
Tải lớp học của mình là như bất kỳ freshmen, nặng và dài.
Có vẻ như nhiều nhóm hơn sẽ siêu xuất hiện giống như bọn Freshmen đó.”.
Nhưng tôi chắc chắn sẽ không chìm sâu như Freshmen đâu,” Tsuchimikado nói.
bất kỳ freshmen, nặng và dài.
Gần 400 Freshmen đã hoàn thành thành công chương trình mỗi năm.
Ta là người của Freshmen, bóng tối mới của cái thành phố này.
Sinh viên năm đầu được gọi là“ freshmen”, năm hai được gọi là“ sophomores”.
Kết thúc năm Freshmen.
Kết thúc năm Freshmen.
Kết thúc năm Freshmen.