Examples of using Freyja in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tất nhiên Freyja từ chối.
Frey là anh trai của Freyja.
Frey là anh trai của Freyja.
Đó là nữ thần sắc đẹp Freyja.
Để đổi lấy cây búa, chúng đòi Freyja.
Ngừng, ngừng mau,” Freyja cảnh báo.
Có lẽ Freyja muốn nhắc tôi điều đó”.
Freyja cưỡi cỗ xe bằng những chú mèo.
Freyr và Freyja cũng có kết hôn với nhau.
Freyja cưỡi cỗ xe bằng những chú mèo.
Nhưng Freyja chính là vị cứu tinh của tôi.
Frigg và Freyja vội vàng nhìn xuống nhân gian.
Nữ thần sắc đẹp Freyja bắt đầu toát mồ hôi.
Thần đuổi theo Loki và lấy lại chiếc vòng cổ cho Freyja.
Freyja đã chán việc trêu chọc Frigg,
Thần Heimdall chiến thắng và đem trả lại chiếc vòng cho Freyja.
Ờ, ta biết chuyện đó là như thế nào mà,” Freyja nói.
Freyja cố lắc đầu,
Là ta, Freyja[ 1], nữ thần xinh đẹp nhất ở Asgard đây.
Sau khi Waltraute bắt hai con quạ bay tới chỗ cậu bé, Freyja lên tiếng.