Examples of using Frick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Wilhelm Frick( 12 tháng 3 năm 1877- 16 tháng 10 năm 1946)
Wilhelm Frick( 12 tháng 3 năm 1877- 16 tháng 10 năm 1946)
Wilhelm Frick,( sinh ngày 12 tháng 3 năm 1877,
Cha Andreas Frick, tổng đại diện giáo phận,
Theo bà Annette Frick- Bí thư thứ nhất Đại sứ quán Đức tại Việt Nam,
Đầu tiên phát hiện và mô tả vào năm 1921 bởi Mỹ có xương sống cổ sinh vật học Childs Frick, T. merriami sống cùng một lúc,
giờ đây ban nhạc Brandt Brauer Frick đã biểu diễn với 10 nghệ sĩ,
Bộ trưởng Nội vụ Frick cũng muốn có một lực lượng cảnh sát quốc gia, nhưng phải đặt dưới sự kiểm soát của ông ta với Kurt Daluege làm chỉ huy.
Hầu hết mọi người liên kết tên Frick với phòng trưng bày nghệ thuật nổi tiếng ở New York nhưng là người thợ thép của Carnegie, hay chính xác hơn, con gái Helen Frick của ông đã để lại di sản của Frick Art& Historical Center ở một góc của Point Breeze.
Đảng Quốc xã của ông ta được trao quyền kiểm soát cảnh sát bởi Bộ Nội vụ Reich Wilhelm Frick và Bộ trưởng Nội vụ Phổ Hermann Göring.
và Wilhelm Frick với tư cách Bộ trưởng Nội vụ Đế chế.[ 45][ 46] Chưa đầy một tháng sau, tòa nhà Reichstag bị cháy.
31 Hãng đĩa Warner Music Japan Sáng tác Natsumi Watanabe Atsushi Shimada Louise Frick Sveen Albin Nordqvist Thứ tự đĩa đơn của Twice" What Is Love?"( 2018)" Wake Me Up"( 2018) Video âm nhạc" Wake Me Up" trên YouTube.
sau đó đã có những tên tuổi các đại gia lớn- Carnegie Mellon, Frick, Rockefeller, v. v….
curator trưởng của sưu tập Frick tại New York, tuyên bố như vậy trong tiểu luận mở đầu của mình cho vựng tập triển lãm mới đây trưng bày các dessin của Picasso, có tên“ Tái phát minh truyền thống”, diễn ra ở Frick và National Gallery of Art tại Washington D. C. 29.01.
Không giống như các tác phẩm được Frick mua trực tiếp trước khi qua đời vào năm 1919,
Ngân hàng Frick.
Frick và Frack nữa.
Rồi có Henry Clay Frick….
Rồi có Henry Clay Frick….
Rồi có Henry Clay Frick….