Examples of using Frieda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Georg Bendemann và Frieda Brandenfeld, với Franz Kafka
Georg Bendemann và Frieda Brandenfeld, với Franz Kafka
Nhưng khoảng cách gần nhất giữa anh và Klamm chỉ xảy ra khi Olga dẫn anh đến một quán rượu mà Frieda, cô phục vụ ở đó, nói với anh rằng mình là nhân tình của Klamm.
trong một không gian 3800- sq.- ft trưóc bởi nhà tạo mẫu tóc Sally Hershberger và John Frieda.
Người vợ đầu của Hans- Albert, Frieda, đã cố gắng xuất bản những bức thư
Người vợ đầu của Hans- Albert, Frieda, đã cố gắng xuất bản những bức thư
78 Paintings” có lẽ được biên tập bởi Lady Frieda Harris từ những bài của Crowley, và bài viết thứ hai“ Exhibition of 78 Paintings of the Tarot Cards”, được viết bởi Lady Frieda Harris cho một triển lãm nghệ thuật ở Berkeley Galleries.
John Frieda, Anish Kapoor,
Julianne Moore, Frieda Pinto và Jane Fonda trong suốt Liên hoan phim Cannes.
Frieda, dừng lại!
Người liên hệ: Frieda.
Và giết Frieda nữa.
Frieda là con chuột. Không.
Phải chứ, Frieda?
Frieda không phải cá thường.
Dì tôi Frieda cho tôi đó.
Frieda là con chuột. Không.
Nào, Frieda. Được thôi.
Cảm ơn Frieda. Ai đấy?
Frieda, đây là Helene vợ tôi.