Examples of using Friends in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có thể học được gì qua Friends?
Chúng tôi chỉ là sex friends.
Rất hân hạnh nếu được cụ cho tên tôi vào Friends List của cụ.
Bạn có hàng ngàn friends trên Facebook.
Anh ấy là gã hài trong phim Friends.
Chắc anh thích Friends hơn.
Mẹ, con tưởng mẹ hẹn hò với chú từng đóng Friends!
Người hâm mộ lựa chọn: Ross and Rachel| Friends.
Làm thế nào để chơi Valentine Friends.
Mùa 7- tập 22 tất cả các mùa Friends.
Câu lạc bộ Friends.
là một người bạn của bạn của bạn( friend' s friends).
Mình chỉ có cách giúp bạn đọc lại List Friends mà bạn đã Add trên ID đó.
Để làm điều này, bạn chỉ cần chọn“ Who can send me snaps…” sau đó chọn“ My Friends” thay vì“ Everyone”.
Knol và Friends Connect.
Friends còn là một xuất phẩm của Bright/ Kauffman/ Crane Production và Warner Bros. Television.
Thêm nữa, đĩa CD chủ đề đi kèm“ Thank you, Friends!!” sẽ được bán vào ngày 1 tháng 8.
Thập niên 2000 cũng chứng kiến sự trỗi dậy của các mạng xã hội như Friends Reunited hay MySpace, những dịch vụ tiền thân mở đường cho Facebook và Twitter sau này.
Friends luôn nằm ở nhóm đầu
Điều quan trọng là phải biết rằng Facebook yêu cầu phải có 100“ friends” trước khi bạn có thể chọn một user name, bạn có thể làm bằng cách vào WEB.