Examples of using Fries in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
French Fries đông lạnh:!
Fries. Cảm ơn cô.
Không có Fries, Chips.
Nó phát âm là Fries.
Nó phát âm là Fries.
Năm chàng trai Burgers và Fries.
Ừ, phải, nhưng là Fries.
Năm chàng trai Burgers và Fries.
Fries là CEO
French Fries không có nguồn gốc từ Pháp.
Nhà hàng gần Five Guys Burgers& Fries.
French Fries không có nguồn gốc từ Pháp.
Burger King đổi tên thành‘ Fries King'.
Các con tôi đâu có thiếu French Fries!
Fries tập trung vào sóng gamma, beta và theta.
Nhà hàng gần Five Guys Burgers& Fries.
Nhà hàng gần Five Guys Burgers& Fries.
Mình mê nhất Dutch fries ăn cùng mayo.
Các con tôi đâu có thiếu French Fries!
Món ăn này có tên gọi là French Fries.