Examples of using Fring in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Còn Gus Fring nữa?
Gustavo Fring, đá xanh.
Gus Fring đã chết.
Lão Gus Fring chết rồi.
Ổn chứ, ông Fring?
Và anh là Gustavo Fring.
Fring mang cá mú tới.
Fring không phải nghi phạm mà.
Ông Fring vừa mới.
Gustavo Fring là tên thật?
Tôi là người đã giết Gus Fring.
Từ vụ Gus Fring sao?
Đầu sỏ an ninh của Fring.
Cháu nhớ bác Fring chứ?
Ông Fring hiện không có ở đây?
ông Fring.
Fring đưa tôi xuống tận đây.
Gọi điện thoại miễn phí với Fring.
Vậy là Hector Salamanca đã giết Fring.
Mọi thứ ổn chứ, ông Fring?