Examples of using Frisch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Daniel Frisch).
Vì vậy, bản báo cáo của von Frisch Leparsky đã gửi Nicholas I đến St. Petersburg.
Max Frisch mất ngày 4. tháng 4 năm 1991, đang lúc chuẩn bị mừng sinh nhật 80.
Gabrielle Marie Frisch D' Adhemar, một công dân Pháp.
Ấn bản thứ 3, 2001, bởi Æleen Frisch.
Ấn bản thứ 3, 2001, bởi Æleen Frisch.
Karl von Frisch.
Frisch trở lại Copenhagen,
Homo Faber là tiêu đề của một tiểu thuyết có ảnh hưởng của nhà văn Thụy Sĩ Max Frisch, xuất bản năm 1957.
Haavelmo làm trợ lý Frisch một khoảng thời gian cho đến khi ông được bổ nhiệm là người đứng đầu ngành tính toán cho viện.
Otto Frisch, Klaus Fuchs,
Frisch cho chạy thí nghiệm thật cẩn thận,
Frisch chơi nhạc từ nhỏ, ông tiếp nhận
người cháu trai Otto Frisch có viết trên tấm bia mộ:“ Lise Meitner: nhà vật lý không bao giờ đánh mất nhân tính.”.
Karl von Frisch.
Khi bà mất, người cháu trai Otto Frisch có viết trên tấm bia mộ:“ Lise Meitner:
Sau vài năm làm việc ở những phòng thí nghiệm mờ nhạt ở Đức, Frisch nhận một vị trí ở Hamburg dưới quyền nhà khoa học được giải Nobel Otto Stern.
một phản ứng diễn ra tới hạn như thế nào, và vì thế Frisch đã thiết kế dụng cụ Lady Godiva.
Sau vài năm làm việc ở những phòng thí nghiệm mờ nhạt ở Đức, Frisch nhận một vị trí ở Hamburg dưới quyền nhà khoa học được giải Nobel Otto Stern.
Sau vài năm làm việc ở những phòng thí nghiệm mờ nhạt ở Đức, Frisch nhận một vị trí ở Hamburg dưới quyền nhà khoa học được giải Nobel Otto Stern.