Examples of using Fry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rán chiên to fry.
Quảng cáo cho Sôcôla Fry.
Rán chiên to fry.
Grill xúc xích( AP) loại bao bì Đóng gói trọng lượng đến/ gói 3 kg Xúc xích" nướng" thương hiệu" Fry Nấu ăn.
Have bigger/ other fish to fry: Có nhiều điều quan trọng hay thú vị hơn để làm.
Danh sách“ Fry words” trọn vẹn 1.000 từ xuất hiện nhiều nhất trong tiếng Anh.
Have bigger fish to fry= have more important things to do: có việc quan trọng hơn để làm.
Have bigger fish to fry= have more important things to do: có việc quan trọng hơn để làm.
Amy Fry- Pitzen( 43 tuổi) đón em từ trường học vào tháng 5/ 2011.
Điện tử Fry vẫn là một đối thủ cạnh tranh lớn ở miền Tây Hoa Kỳ, trong khi hhgregg vẫn cạnh tranh ở miền đông Hoa Kỳ.
Tôi là Fry, với chiếc áo khoác đỏ ngầu và đi dạo dưới ánh nắng! Hoan hô!
Tôi là Fry, với chiếc áo khoác đỏ ngầu và đi dạo dưới ánh nắng! Hoan hô!
Leela, tình yêu của anh, em sẽ… Fry? Cho tôi món mà cô ấy đang có. Wow.
Tôi là Fry, với chiếc áo khoác đỏ ngầu và đi dạo dưới ánh nắng! Hoan hô!
Gia Đình Fry- Sáng Tạo Thực Phẩm Để Thay Đổi Từ Năm 1991, Phần 3/ 3.
Riêng người dùng tại Mỹ có thể mua Chromebit từ Amazon, Fry và Newegg.
Có 2 danh sách từ thông dụng của là Dolch và Fry Sight Words.
Bender. Tôi biết bạn sẽ không bỏ rơi tôi hơn một tuần mà. Fry?
BestBuy và Fry' s.
Hmm! Có lẽ chúng ta có thể thu hẹp phạm vi tìm kiếm bằng cách xem phần nào trong não của Fry sẽ hoạt động khi cậu ấy nghe thấy nó.