Examples of using Frye in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
theo lời của Richard N. Frye," đã được ghi nhận vì sự sùng bái của nó dành cho sự xa hoa hơn là dành sự tận tụy cho việc suy ngẫm."[ 21].
Frye nói: Có ấn tượng rằng máu đổ trong cuộc chiến giữa hai nước mang đến một ít lợi lộc
Các giáo sư của bà bao gồm Jay Macpherson và Northrop Frye.
Không phải Frye.
Đi nào ông Frye.
Hắn đã giết Frye.
Thông tin về Kristina Frye.
Tôi tên là Kristina Frye.
Channing Frye thêm 10 điểm.
Đây là ông Templeton Frye.
Tên là Gooding và Frye.
Xin chào? Đây là Della Frye.
khóc- Mary Elizabeth Frye.
Frye, Darrow, nhanh lên!
Xin chào? Đây là Della Frye.
Viết bởi Timothy Frye, Đại học Columbia.
Xin chào. Della Frye từ tờ Washington Globe.
Frans và Trung tâm y tế Frye Regional.
ông Frye.
Xin chào. Della Frye từ tờ Washington Globe.