Examples of using Fulda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có một hồ chứa lớn trên sông Eder, chi lưu chính của Fulda, được sử dụng để điều chỉnh mực nước trên sông Weser nhằm đảm bảo độ sâu thích hợp cho tàu bè đi lại trong suốt cả năm.
Các quan chức phương Tây đã gọi khu vực này là Lỗ hổng Suwalki- lấy cảm hứng từ Lỗ hổng Fulda- điểm yếu nhất trong hàng rào phòng thủ thời Chiến tranh Lạnh của Tây Đức.
Năm 1810, Dalberg nhượng lại Regensburg cho Vương quốc Bayern, bản thân ông được đền bù bằng Fulda và Hanau đem lại danh tước" Đại công quốc Frankfurt".
Việc xây dựng nhà hát được thực hiện bởi công ty của Eugen Fulda từ Cieszyn được hỗ trợ bởi một doanh nhân ở Berlin
theo một hiệp ước với Metternich ở Fulda vào tháng 11 năm 1813, ông đã xác
Kể từ năm 2000, để đánh dấu kỷ niệm lần thứ 100 của Fulda, xe uniue này với hào quang tương lai của mình,
Hiệp hội đội cứu hỏa, đội cứu hỏa Fulda, Malteser Hilfsdienst,
như là số căn cứ bảo vệ Fulda Gap một thời được coi là con đường thích hợp cho Liên Xô tấn công Tây u.
triển hoàn chỉnh phức tạp, các công ty Fulda sẽ đóng vai trò hàng đầu trong việc phát triển các dự án mã nguồn mở.
FULDA, Đức- Phiên bản cuối cùng của RETTmobil cho chúng ta thấy ba chủ đề chính mà các nhà sản
Fulda, với Eder.
Chuyến bay đến Fulda.
Fulda, Tây Đức.
Thuê Xe ở Fulda.
Trung tâm thành phố Fulda.
Blaine Fulda! thầy pháp chuyên nghiệp.
Bước đầu sẽ là Hội Họp tại Fulda”.
Nơi hợp lưu của các sông Fulda và Werra tại Hann.
Trả hết$ 350 cuối để hỗ trợ trẻ em Tisha Fulda.
Nơi lưu trú được khách yêu thích ở Rotenburg an der Fulda.