Examples of using Fyodor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fyodor Lukyanov, biên tập viên của Nga tại Tờ vấn đề toàn cầu,
Fyodor là" hậu duệ của một dòng họ Ba Lan gồm các quý tộc,
Alexander Kizevetter Nikolai Lossky Mikhail Osorgin Pitirim Sorokin( tàu hoả) Fyodor Stepun.
Trong 2018, một điều tra bởi Đại học Harvard đã yêu cầu hàng trăm tình nguyện viên trên trang web khảo sát Mechanical Turk của Amazon đọc các đoạn văn học đồ họa- chẳng hạn như cảnh giết người trong Fyodor Dostoevsky Tội phạm
ý định kết hôn với con trai quý tộc của mình, Tsarevich Fyodor( hoàng tử Charowich Feodor).
Nơi đây, Fyodor.
Bình luận về Fyodor.
Đứng dậy đi, Fyodor!
Cùng với Fyodor Matyushkin và P.
Ít ra Fyodor Ivanovich đã nói vậy.
Tôi phải nói chuyện với Fyodor Ivanovich.
Bác Fyodor, con chó và con mèo.
Tiền đạo Fyodor Smolov, tuổi 28.
Ít ra Fyodor Ivanovich đã nói vậy.
Fyodor là Bác Sĩ Bệnh Dịch?
Phải, Fyodor.
Mark sẽ ở chung với Chú Fyodor.
Fyodor, cháu đã tính đến mọi thứ.
Hoffmann và Fyodor Dostoevsky và nhiều nhà văn khác.
Hoffmann và Fyodor Dostoevsky và nhiều nhà văn khác.