Examples of using Galata in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Göztepe và Galata.
Göztepe và Galata.
Người Levantines, tức những người Công giáo La Mã theo nghi thức Latinh sinh sống ở Galata trong thời đại Ottoman,
Watery Istanbul là một thành phố mà khóc ra để được nhìn từ trên cao và bạn có thể có được một cái nhìn toàn cảnh về tất cả mọi thứ từ ban công ở phía trên cùng của tháp Galata ở Beyoglu, phần hiện đại của tuổi Istanbul
đó là những gì tôi đã hăng say thực hiện"( Galata 2: 10).
đó là những gì tôi đã hăng say thực hiện"( Galata 2: 10).
địa của thương gia quan trọng trong thành phố mà là tương tự như Galata gần Constantinople( bắc qua Sừng Vàng) ở Istanbul ngày nay.
của thương gia quan trọng trong thành phố mà là tương tự như Galata gần Constantinople( bắc qua Sừng Vàng) ở Istanbul ngày nay.
thương gia quan trọng trong thành phố mà là tương tự như Galata gần Constantinople( bắc qua Sừng Vàng) ở Istanbul ngày nay.
Watery Istanbul là một thành phố mà khóc ra để được nhìn từ trên cao và bạn có thể có được một cái nhìn toàn cảnh về tất cả mọi thứ từ ban công ở phía trên cùng của tháp Galata ở Beyoglu, phần hiện đại của tuổi Istanbul
khi ttash ra có nghĩa là Galata Saray Enderûn- u Hümâyûn( trường Đại Học Hoàng Gia Galata), cái tên được đặt vào năm 1481 bắt nguồn từ 1 địa điểm gần đó là 1 thành lũ thời trung cổ với cái tên Thành Genoese của Galata( hiện nằm ở khu phố hiện đại Karaköy) thuộc đặc khu Beyoğlu( Pera) ở Istanbul.
Abba( xem Roma 8: 15; Galata 4: 4); đó không phải chỉ là một" cách thức phát ngôn"
Abba( xem Roma 8: 15; Galata 4: 4); đó không phải chỉ là một" cách thức phát ngôn"
Tìm khách sạn tại Galata.
Tháp Galata cách căn hộ 100 m.
Galatasaray theo đúng nghĩa là" Cung điện Galata".
Galata và Büyükçekmece cũng bị thiệt hại nghiêm trọng.
Galatasaray theo đúng nghĩa là" Cung điện Galata".
Galata tower nằm trên đồi gần vịnh Golden Horn.
Tòa tháp Galata được xây dựng năm 1348 trong khu phố Galata, Istanbul.