GALE in English translation

gale
gió
cơn lốc
mạnh
bão
cơn bão

Examples of using Gale in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thì sao? Nếu vụ giết Constance chỉ là một cách tiếp cận Gale,?
What if Constance's murder was just a means of getting at Gale?
trung đoàn bộ binh Gale.
I'm Lieutenant Fakenham, Gale's Regiment of Foot.
Đi đi! Chi tiết về bữa ăn cuối cùng của Gale đã được công bố hôm nay.
Go! Details of Gale's last meal were released today.
Con thú nhỏ cố gắng chạy nhưng bị vấp, và Gale đã kịp cứa dao vào cổ họng trước khi nó hiểu chuyện gì đang diễn ra.
The buck tried to run but stumbled, and Gales knife slit his throat before he knew what had happened.
Mắt Gale chĩa vào tôi, không phải trái mâm xôi,
Gale's eyes train on me, not the berry, but at the last moment,
Từ ngày đó trở đi, ông Gale coi những chữ này như một triết lý sống của cuộc đời.
From that day on Gale made those words his own philosophy of life.
Gale Crater đã được tạo ra từ 3,8 đến 3,5 tỷ năm trước bởi tác động của một sao băng.
The Gale Crater formed around 3.5 to 3.8 billion years ago when a meteor impacted with Mars.
Công bố cuốn băng sau khi Gale bị kết án. Kế hoạch ban đầu có lẽ là để Dusty.
To release the tape after Gale's conviction. You know, the original plan was probably for Dusty.
Công bố cuốn băng sau khi Gale bị kết án. Kế hoạch ban đầu có lẽ là để Dusty.
The original plan was probably for Dusty… to release the tape after Gale's conviction.
Mục đích chính của tàu Curiosity là xác định xem liệu khu vực hố Gale đã từng thích hợp cho đời sống vi sinh khuẩn hay chưa.
Curiosity's main goal is to determine if the Gale Crater area is, or ever was, capable of supporting microbial life.
đã đến nông trại Gale và đưa chú chó đi.
who was bitten by Toto earlier, arrives at the Gale farm and takes him away to be put down.
Poor Boy/ Lucky Man trong năm 2009 và Through the Gale trong năm 2010.
The Reckoning in 2008, Poor Boy/ Lucky Man in 2009 and Through the Gale in 2010.
Lời cảnh báo chuẩn bị cất cánh vang lên, tôi liền ngồi xuống thắt dây an toàn bên cạnh Gale, đối diện Haymitch và Plutarch.
There's a warning of the upcoming takeoff and I strap myself into a seat next to Gale, facing off with Haymitch and Plutarch.
Mục đích chính của tàu Curiosity là xác định xem liệu khu vực hố Gale đã từng thích hợp cho đời sống vi sinh khuẩn hay chưa.
Curiosity's chief task is to determine if the Gale Crater area has ever been capable of supporting microbial life.
Tôi khá vất vả khi đi săn một mình trong khoảng sáu tháng trước khi gặp Gale lần đầu trong rừng.
I had been struggling along on my own for about six months when I first ran into Gale in the woods.
Bùn khô: Curiosity có thể thực hiện phân tích chi tiết về các loại đá Gale bằng tia laser ChemCam và kính thiên văn gắn trên đỉnh tàu.
Dried muds: Curiosity is able to perform detailed analyses of the Gale rocks with the ChemCam laser and telescope mounted on its mast.
Chi tiết về bữa ăn cuối cùng của Gale đã được công bố hôm nay.
And they included pancakes with maple… Details of Gale's last meal were released today.
Lúc đầu Shino không chơi Gun Gale Online cho vui,
As Shino didn't originally start playing Gun Gale Online for fun,
trong miệng hố va chạm Gale được đánh dấu bởi một giao điểm tự nhiên của ba loại địa hình.[ 1][ 2].
the Mars Science Laboratory(Curiosity rover) landing site("Bradbury Landing") in Gale Crater marked by a natural intersection of three kinds of terrain.[1][2].
kết thúc quản lý Gun Gale trực tuyến và nhiều trò chơi khác.
in digital space and ended up managing Gun Gale Online and many other games.
Results: 884, Time: 0.0312

Top dictionary queries

Vietnamese - English