Examples of using Gamora in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
thừa nhận về những việc xảy ra từ Gamora hay Hawkeye đều sẽ không xảy ra.
Và trong thực tế, nếu tôi đến cửa hàng, như tôi đã làm vậy, và nhìn vào đồ trưng bày, bạn sẽ thấy một ảnh nhỏ hình Gamora ngay đây, nhưng nếu bạn nhìn vào các mặt hàng thực sự trên giá đồ đó, Gamora không xuất hiện trên bất cứ thứ nào.
hai đứa con gái là Gamora và Nebula, và vô tình dẫn đến sự hình thành của hai nhóm
Trong một bộ phim về một cây thông và chú gấu trúc nói chuyện của mình, người hâm mộ đã giơ tay về một cảnh" không thực tế" trong đó Gamora nổi trong không gian trống sau khi con tàu của cô bị phá hủy chỉ để được cứu khi Peter Quill giải cứu cô bằng cách bay qua không gian và đưa cho cô mặt nạ thở.
Drax và Gamora đang thăm cha của Quill là Ego,
sẽ cho hắn kiểm soát hoàn toàn sự sống và cái chết- bằng việc ném chết chính con gái Gamora( Zoe Saldana)
anh chia đôi đá quý giữa những người bạn thân thiết nhất của anh( Pip, Gamora, Drax Destroyer,
kiểm soát hoàn toàn sự sống và cái chết- bằng việc ném chết chính con gái Gamora( Zoe Saldana)
vai Gamora, Nolan North( series Uncharted,
GAMORA( Zoe Saldana): Là một đứa trẻ mồ côi từ một thế giới ngoài hành tinh, được nuôi nấng bởi nhân vật bí hiểm Thanos để trở thành vũ khí giết người hoàn hảo.
GAMORA( Zoe Saldana): Là một đứa trẻ mồ côi từ một thế giới ngoài hành tinh, được nuôi nấng bởi nhân vật bí hiểm Thanos để trở thành vũ khí giết người hoàn hảo.
GAMORA( Zoe Saldana):
Đó là Gamora.
Gamora còn sống?
Lấy nó lại. Gamora.
Gamora đang ở đâu?
Đó chính là Gamora.
Lấy nó lại. Gamora.
Olivia Wilde trở thành Gamora.
Lấy nó lại. Gamora.