Examples of using Gander in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
người dân Gander vô cùng thân thiện.
Hội Chữ Thập Đỏ, chúng tôi được biết thị trấn Gander có dân số khoảng 10.400.
Cách thị trấn Gander khoảng 45 km, họ đã được đưa đến trong một trường trung học.
Chúng Tôi hưởng nhận tính hiếu khách của họ, khám phá thị trấn Gander đã kết cuộc đã trải qua một khoảng thời gian khá tốt đẹp.
sau cùng Gander tiếp nhận tất cả là 53 máy bay từ khắp nơi trên Thế Giới, 27 chiếc trong số đó là phi cơ hàng không thương mại của Mỹ.
Gander và tất cả các cộng đồng xung quanh( trong vòng bán kính 75km) đã đóng cửa
Gander và tất cả các cộng đồng xung quanh( trong vòng bán kính 75 km) đã đóng cửa
Gander và tất cả các cộng đồng quanh đó( trong vòng bán kính 75 cây số)
Nhà ăn Gander của Đại học Maryville đã được chứng nhận 4 sao bởi Hiệp hội Green Dining Alliance của St. Louis nhờ đạt được toàn bộ" các tiêu chuẩn về quản lý và vận hành nhà hàng phát triển bền vững".
Gander và tất cả các cộng đồng xung quanh( trong vòng bán kính 75 km) đã đóng cửa
bởi Walter Gander và Jiri Hrebicek.
cần phải hạ cánh tại sân bay gần nhất ở Gander, Newfoundland để kiểm tra.
chúng tôi cần phải hạ cánh tại sân bay gần nhất ở Gander, New Foundland để kiểm tra lại.
Từ năm 1982 Aeroflot đưa Il- 86 vào hoạt động thường xuyên trên đường bay Moscow tới La Habana qua Shannon và Gander," có lẽ với chất tải hạn chế hay với bình dầu phụ.".
quản lý Trung tâm Kiểm soát Khu vực Gander ở Canada của NAV, chia sẻ.
Điều tôi thích ở mối quan hệ Lonnie và Gander là khoảng vài tháng sau, chú chó Gander cũng sợ độ cao, có lẽ do nó quan sát chủ kỹ quá.
Qua Hội Chữ Thập Đỏ, chúng tôi được biết thị trấn Gander có dân số khoảng 10.400 người
chúng tôi biết rằng thị trấn Gander có dân số khoảng 10.400 người
Nhân viên của Hội Hồng Thập Tự cho chúng tôi biết rằng thị trấn Gander có dân số khoảng 10.400 người
Chúng được Hội Hong thập tu cho biết thị trấn Gander có dân số 10.400 người