Examples of using Gardner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó Will quay lại nhìn Gardner đi xa dần trong khi con trai anh vẫn tiếp tục chơi trò knock- knock joke.
Gardner là giáo sư Trường Giáo dục Đại học Harvard còn bà Davis là giảng sư Khoa Thông tin Đại học Washington.
Ronan Gardner, người từng là trưởng ban truyền thông của Rodale sẽ trở thành phó giám đốc,
Nhưng chúng tôi đã gần tới thềm tòa biệt thự của ông Gardner, và trong khi Vittorio cho thuyền trôi về bến, tôi nói.
Ronan Gardner, người từng là trưởng ban truyền thông của Rodale sẽ trở thành phó giám đốc, giám đốc xuất bản tờ Men' s Health, Bicycling và Runner' s World.
Và khi anh em nhà Gardner có tiền tip, nó có thể trả tiền để lắng nghe.
Bảo tàng Gardner đã treo thưởng 5 triệu USD cho ai trả lại tranh.
Của Gardner, các kiểu trí tuệ truyền thống
Một thế kỷ sau đó, Bảo tàng Gardner vẫn là một nơi đẹp đẽ
Cái buổi sáng tôi nhìn ra Tony Gardner ngồi giữa đám khách du lịch ấy, mùa xuân vừa mới đến thành Venice.
Trước sự kinh hoàng của họ, gia đình Gardner phát hiện ra rằng lực lượng ngoài hành tinh này đang dần biến đổi mọi dạng sống mà nó chạm vào… bao gồm cả họ.
Tuy nhiên cả FBI và bảo tàng Gardner đều tin rằng ai đó chắc chắn biết về những tác phẩm này.
Theo Gerald Gardner,“ Nữ thần” là vị thần sơ khai quan trọng, và Dương thần chỉ phối ngẫu với nàng.
Một lý thuyết mà cố gắng cung cấp một cái nhìn đầy đủ hơn về trí thông minh là lý thuyết đa trí tuệ( MI) của Howard Gardner.
Đây là một trong hai bức tranh của Rembrandt bị đánh cắp khỏi Bảo tàng Gardner.
Nhận ra rằng chủ sở hữu gara đang tìm cách chiếm giữ chiếc xe của Gardner trái phép,
bộ phim chỉ tập trung vào một năm trong cuộc đời của Gardner.
Trong khi có thể có một số câu hỏi quan trọng và các vấn đề xung quanh khái niệm về đa trí tuệ của Howard Gardner, nó vẫn có ích trong giáo dục.
Bị buộc phải sống ngoài đường với con trai, giờ đây, Gardner đang tuyệt vọng tìm một công việc ổn định;