Examples of using Garibaldi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tìm khách sạn tại Garibaldi.
( đổi hướng từ Garibaldi).
Tại và xung quanh Garibaldi.
Ông Garibaldi là người chơi piano.
Quảng trường chính là Piazza Garibaldi.
What? Ông Garibaldi là người chơi piano.
Rome nhìn từ quảng trường Pizzale Giuseppe Garibaldi.
Nhà hàng tại Gardena- Nhà hàng tại Garibaldi.
Bây giờ ông đang làm việc tại Trường Garibaldi.
Ông ấy làm chuyện đó với ông Garibaldi.
Truyền thuyết cho rằng Garibaldi đã ngủ ở đó.
Truyền thuyết cho rằng Garibaldi đã ngủ ở đó.
Tôi sẽ mua$ 50 triệu, Garibaldi IV, BBB.
Ông chỉ tôi tới đường Corso Garibaldi được không?
Họ là những người đầu tiên đi theo Garibaldi.
Garibaldi cũng làm người đứng đầu của hải quân Uruguay.
Họ đã lấy hai tầng trên cùng ở khách sạn Garibaldi.
Ông chỉ tôi tới đường Corso Garibaldi được không?
Giuseppe Garibaldi, vị“ Anh hùng của hai Thế giới”.
Garibaldi- Một mục mới nhờ vào nước cam mịn của Dante.