Examples of using Gate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
mất bạn là ai, đời là vậy!”- Bill Gate.
Gate- Jietai Kare no Chi nite,
Chúng ta sẽ phải có được toàn quyền ra vào công ty Gate, Well, theo như những gì tôi đã giải mã được, và phải có quyền đó ngay tức thì.
Để tôi nói cậu nghe có rất nhiều người… ở Gate rất mong gặp mặt cậu.
Để tôi nói cậu nghe có rất nhiều người… ở Gate rất mong gặp mặt cậu.
Để tôi nói cậu nghe có rất nhiều người… ở Gate rất mong gặp mặt cậu.
Để tôi nói cậu nghe có rất nhiều người… ở Gate rất mong gặp mặt cậu.
Đi qua Top Deck Gate là quý khách sẽ bắt đầu hành trình từ quá khứ đến tương lai.
Nằm dọc theo đại dương, với các ngọn đồi và cầu Golden Gate, thành phố San Francisco là một trong những thành phố đẹp nhất Hoa Kỳ….
Sau đó, cô quay lại Dublin để biểu diễn tại Nhà hát Gate nơi cô đóng vai Adele trong House of Bernarda Alba và Natasha ở Three Sisters.
Hiện nay là một phiên bản quy mô của cầu Golden Gate ở San Francisco,
Bạn điều khiển một nhóm anh hùng hay còn gọi là Guards of the Gate, những người đang cố gắng cứu thế giới khỏi Chúa tể rồng độc ác.
Loạt phim này kéo cắt chém là gate cơ khí- chế độ cắt tấm kim loại được sử dụng cho thẳng cắt thép tấm.
Cuộc du hành thời gian trong Steins; Gate dựa trên một trò lừa đảo từ năm 2000.
Cuốn thứ nhất nhan đề" A Gate At The Stairs" là cuốn đầu tiên của nhà văn Lorrie Moore viết trong vòng 10 năm.
There là cảm biến bên trong Gate Opener Gear Motor, mà endow cổng hoặc opener được nhiều hơn tự động và chính xác.
Trong trường hợp Gate, nó sẽ giống như biển thủ hàng
Williams đã xuất hiện tại nhà hát Gate ở Dublin vào năm 2013 trong vai Blanche du Bois trong bộ phim Tennessee Williams' A Streetcar Named Desire.
Tuyến đường bay được dự trù bao gồm cầu Golden Gate của San Francisco, Disneyland, và bảng hiệu Hollywood.
Barbarians Gate: Sự sụp đổ của RJR Nabisco.