Examples of using Gauche in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có Gauche với cổ không?
Gauche, họ đã cứu mạng em.
Không, Gauche. Anh giữ hết đi.
Gauche, họ đã cứu mạng em.
Ông Gauche. Ông Gauche. .
Đồ khốn kiếp, Gauche sẽ giết anh.
Ghi chú của Select Hotel- Rive Gauche.
Anh giữ hết đi. Không, Gauche.
Đọc đánh giá về Hôtel Henri IV Rive Gauche.
Toàn bộ một phần tư… Không, Gauche.
cổ chỉ gặp Gauche.
Đọc đánh giá về Hôtel Henri IV Rive Gauche.
Mace, Gauche kêu tôi đi tìm cô!
Các tiện nghi của Hotel Trianon Rive Gauche.
Mace, Gauche kêu tôi đi tìm cô.
Các tiện nghi của Hotel Trianon Rive Gauche.
Nhà hàng gần Hôtel Henri IV Rive Gauche.
Đánh giá về Hôtel Saint- Paul Rive- Gauche.
Giá trong trực tuyến Lúa Gauche 544 đồng rúp.
Khách đã xác thực, lưu trú tại Eiffel Rive Gauche.
