Examples of using Gaussian in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là Gaussian elimination rồi.
Đại diện cho Gaussian Naive Bayes.
Tính năng đó gọi là Gaussian Blur.
Thì posterior sẽ là 1 Gaussian.
( Nó được dự kiến là gaussian).
Nguồn tín hiệu Nhiễu trắng gaussian kỹ thuật số.
Chuẩn( normal distribution) hay phân phối Gaussian.
Và phân phối có điều kiện cũng là Gaussian.
Phương thức mã hóa: GFSK( Gaussian Frequency Shift Keying).
Công nghệ nhiễu trắng Gaussian kỹ thuật số ngẫu nhiên.
Và phân phối có điều kiện cũng là Gaussian.
Các lưới Gaussian cũng không có điểm lưới ở hai cực.
Nguồn tín hiệu: Công nghệ nhiễu trắng gaussian kỹ thuật số.
Hai nổi bật nhất là để loại bỏ và sắp xếp Gaussian.
Giả sử quá trình thêm noise là 1 phân phối Gaussian.
Đầu vào Gaussian: Nếu các biến đầu vào có giá trị thực, phân phối Gaussian được giả sử.
Chúng tôi tập trung vào công nghệ nhiễu trắng Gaussian kỹ thuật số.
Phần mở rộng này của Naive Bayes được gọi là Gaussian Naive Bayes.
Một phương pháp tốt đẹp để yếu tố số nguyên gaussian là gì?
Sử dụng 150% cho Amount, ở mục Distribution chọn Gaussian và chọn Monochromatic.