Examples of using Gbit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lên tới 18 Gbit/ s ở HDMI 2.0.
Bao gồm bảo vệ DDoS( 10 Gbit/ s).
Thị trường 10 Gbit/ s hiện đang phát triển.
Nó là tương thích ngược với SATA 1.5 Gbit/ s.
Cat6a: Chuẩn cho các ứng dụng 10 Gbit/ s trong tương lai.
Này cung cấp tốc độ dữ liệu danh nghĩa của 1.485 Gbit/ S.
bao gồm SAS 6 Gbit/ s.
Điều này được giải quyết với SATA 6 Gbit/ s tiêu chuẩn khả năng tương tác.
Giao diện SATA thế hệ thứ ba chạy với tốc độ truyền bản địa là 6,0 Gbit/ s;
SFP+ là phiên bản nâng cao của SFP hỗ trợ tốc độ dữ liệu lên đến 10 Gbit/ s.
Sự bùng nổ thông lý thuyết của SATA 6.0 Gbit/ s là gấp đôi so với phiên bản SATA 2.0.
Gbit/ s EPON
EPON dựa trên chuẩn Ethernet 802.3 có thể hỗ trợ tốc độ 1.25 Gbit/ s ở cả hướng hạ lưu và hướng ngược.
SFP+ hiện nay là phiên bản nâng cao của SFP hỗ trợ với tốc độ dữ liệu lên đến 10 Gbit/ s.
Của“ AMU1 nhanh” làm việc 18 Ka- quang trong phạm vi tổng số băng thông 12 Gbit/ s.
48 bước sóng 10 Gbit/ s.
QSFP+ là một sự tiến hóa của QSFP để hỗ trợ bốn 10 Gbit/ giây
Ngày 17 tháng 10 năm 2017, Qualcomm đã công bố kết nối di động 5G đầu tiên với tốc độ kết nối là 1 Gbit/ s.
QSFP+ là một sự tiến hóa của QSFP để hỗ trợ bốn 10 Gbit/ giây
sử dụng chuẩn giao tiếp SATA 6 Gbit/ s.