Examples of using Geert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bản quyền 1998- 2000 Geert Jansen, Pietro Iglio.
Geert Wilders, Lãnh tụ đảng Tự Do Hà Lan.
Nghị sĩ Geert Wilders Đảng Tự do Hà Lan( PVV).
Geert Wilders, Lãnh tụ đảng Tự Do Hà Lan.
Chính trị gia cánh hữu Hà Lan Geert Wilders.
Nghị sĩ Geert Wilders Đảng Tự do Hà Lan( PVV).
Không có đảng nào muốn liên minh với ông Geert Wilders.
Lãnh đạo Đảng Vì tự do( PVV), ông Geert Wilders.
ông Geert Wilders.
Lãnh đạo Đảng Vì tự do( PVV), ông Geert Wilders.
Bà Marine Le Pen và ông Geert Wilders tại Nghị viện châu Âu.
Lãnh đạo đảng cánh hữu PVV Geert Wilders muốn Hà Lan rời EU.
Ở Hà Lan, ứng cử viên Geert Wilders chống EU đã thua trong tháng Ba.
Tại Hà Lan, đảng Tự do của chính khách chống Hồi giáo Geert Wilders mất hết ghế.
Geert Wets, Đại học Hasselt( Bỉ),
Không có người châu Âu”, Geert Mak viết trong cuốn sách uy tín In Europe năm 2007.
( Huýt gió)( vỗ tay) Max Westerman: Geert Chartrou, nhà vô địch thổi sáo thế giới.
Tại TEDxRotterdam, nhà quán quân thổi sáo thế giới Geert Chatrou biểu diễn bài" Eleonora" của A.
Đảng vì Tự do là một đảng liên kết với Geert Wilders là thành viên duy nhất của nó.
Thủ lĩnh đảng này, Geert Wilders, gọi Hồi giáo là một“ tôn giáo lạc hậu” và đòi cấm kinh Koran.