Examples of using Gene in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cậu ấy có tất cả những điều đó. Là Gene.
Bạn sẽ có một cỗ máy chỉnh sửa gene tuần hoàn.
Tôi đang nói chuyện với anh Gene đây.- Này.
Bạn sẽ có một cỗ máy chỉnh sửa gene tuần hoàn.
Từ độc tài đến dân chủ: khung cốt cấu trúc cho sự giải phóng( Gene Sharp).
Ruaridh Arrow- Đạo diễn phim tài liệu“ Gene Sharp- Cách khởi đầu cách mạng”.
Lê Quỳnh phỏng vấn Gene Sharp.
Nghiên cứu mới về gene đồng tính.
Không giống như gene.
Báo cáo về chỉnh sửa gene ở phôi người nhằm kháng HIV là quá sớm, quá nguy hiểm và vô trách nhiệm”, Harper bình luận.
Hai bé gái sinh đôi được chỉnh sửa gene đầu tiên trên thế giới, có khả năng chống nhiễm HIV.
Lý do chúng tôi nghĩ đến việc sử dụng hệ thống CRISPR cho ngành kỹ thuật gene là vì các tế bào có khả năng phát hiện DNA bị vỡ và sửa chữa chúng.
Gene của động vật có vú có chứa hàng trăm nghìn hóa thạch virus cổ xưa, tương tự virus ERV- Fc"- nhà nghiên cứu William E.
Các nhà khoa học từng chỉnh sửa gene thỏ, dê
Kỹ thuật gene thật ra không phải là mới, nó đã được phát triển từ những năm 1970s.
Cà chua là loại thực phẩm biến đổi gene đầu tiên được sử dụng rộng rãi tại Mỹ.
Kỹ thuật chỉnh sửa gene CRISPR/ Cas có nhiều ứng dụng tiềm năng, bao gồm trong y học và nâng cao năng suất cây trồng trong nông nghiệp.
toàn bộ bộ gene.
Họ đã cải thiện gene để giúp chúng có khả năng xử lý nhiễm trùng tốt hơn.
một công ty chuyên nghiên cứu gần như toàn bộ bộ gene của cư dân Băng Đảo.