Examples of using Genentech in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giải pháp truy cập Genentech.
FDA đã chấp thuận Polivy cho Genentech.
FDA đã chấp thuận Polivy cho Genentech.
Genentech là công ty sản xuất thuốc Rituxan( rituximab).
Và nghiên cứu này được tài trợ bởi Genentech Inc.
Ngoài việc phục vụ như là Chủ tịch cho Genentech và Apple.
Lưu ý: IPPF không liên kết với Giải pháp truy cập hoặc Genentech.
Và nghiên cứu này được tài trợ bởi Genentech Inc., nhà sản xuất Tecentriq.
Đơn vị Genentech của Roche dự định ra mắt Xofluza trong vòng vài tuần tới.
Genentech and General Mills đã thực hiện cam kết tiến bộ nhất cho lợi lạc của thiền.
Những gã khổng lồ dược phẩm như Pfizer và Genentech đều tham gia vào dự án này.
Bệnh nhân cũng có thể báo cáo tác dụng phụ cho Genentech tại( 888) 835- 2555.
Nó thị trường tại Hoa Kỳ bởi Genentech và OSI dược phẩm
Giải pháp truy cập Genentech là một nguồn lực cho những người xem Rituxan như một lựa chọn điều trị.
là cựu CEO của Genentech, sẽ là CEO của Calico.
Loại thuốc này được phát triển bởi Genentech, một phần của tập đoàn dược phẩm Thụy Sĩ Roche Group.
là cựu CEO của Genentech, sẽ là CEO của Calico.
Cobimetinib( tên thương mại Cotellic) là một chất ức chế MEK được phát triển bởi Exelixis vầ Genentech( Roche).
hiện là một phần của Genentech.
Công ty con Genentech của Roche là một trong những khách hàng đầu tiên của Flatiron từ 2013, Turner nói.