GENEVA in English translation

geneva
genève
geneve
triển lãm geneva

Examples of using Geneva in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Geneva.
Of Natural History at Geneva.
Còn đây là tại Geneva 2015.
We are here at GenCon 2015.
cách Geneva một bước.
a step away from Geneva.
Chúng ta không có cách lựa chọn nào khác là thúc đẩy hội nghị Geneva.”.
We have no choice but to push towards a Geneva conference.
Bức tường Cải Cách tại Geneva.
The Reformation Wall in Geneve.
McLaren 570GT sẵn sàng khuấy động Geneva.
McLaren 570GT Announced for Geneva.
Sau Conesus sẽ là chip Geneva hỗ trợ 2MB bộ nhớ cache
Conesus will be followed by Geneva, which will support 2M bytes of cache
Geneva với hình Curvex mang tính biểu tượng(
Fresh from Geneva with that iconic Curvex(which most people call tonneau)
Tiến sĩ Silberschein rời Geneva vào ngày 09 Tháng Tám 1939,
Dr. Silberschein left for Geneva on August 9,
Nhà thiết kế người Ý gốc Geneva, nổi tiếng người Ý nói về sáng tạo trang sức, nguồn cảm hứng và các dự án của ông cho tương lai.
The acclaimed Italian-born, Geneva-based designer tells about jewellery creation, his sources of inspiration and his projects for the future.
Mặc dù hallmarking trong các vùng lãnh thổ Thụy Sĩ ngày trở lại Geneva vào thế kỷ 15 không có hệ thống thống nhất của hallmarking ở Thụy Sĩ cho đến năm 1881.
Although hallmarking in the Swiss territories dates back to Geneva in the fifteenth century, there was no uniform system of hallmarking in Switzerland until 1881.
Saleve- Đi xe gondola lên núi sân sau Geneva và thưởng thức khung cảnh tuyệt đẹp của dãy núi Alps xung quanh và các thành phố bên dưới.
The Salève- Ride the gondola up Geneva's backyard mountain and enjoy breathtaking views of the surrounding Alps and the city below.
Chúng tôi tiếp tục ủng hộ hội nghị quốc tế Geneva- II về Syria nhằm đưa Chính phủ Syria và phe đối lập tới bàn thương lượng.”.
We continue to support the proposed‘International Conference on Syria'(Geneva-II), being the best prospect for a political solution, for bringing the Syrian Government and the opposition to the negotiating table.”.
Nó nằm cách trung tâm thành phố Geneva khoảng 25 km về phía đông bắc,
It is located some 25 kilometers north east of Geneva's city centre, and since the 1970s it has
Mặc dù hallmarking trong các vùng lãnh thổ Thụy Sĩ ngày trở lại Geneva vào thế kỷ 15 không có hệ thống thống nhất của hallmarking ở Thụy Sĩ cho đến năm 1881.
Although hallmarking in the Swiss territories dates back to Geneva in the 15th century there was no uniform system of hallmarking in Switzerland until 1881.
Phiên khai mạc Hội nghị ECDD lần thứ 39 diễn ra tại Geneva- trụ sở của WHO vào Thứ Hai 6/ 11, từ 9: 00- 11: 00.
An Open Session for the 39th ECDD meeting will be held at the WHO Geneva Headquarters on Monday 6th November from 9:00- 11:00 am.
Trước đây Geneva và Paris là chủ nhà các cuộc đàm phàn để kết thúc chiến tranh, lần này là Hà Nội“ thành phố vì hòa bình”- ông Trung nói.
Far off Geneva and Paris hosted negotiations to end those wars, but this time Hanoi is the“city for peace”, Trung said.
Geneva, Thụy Sĩ dựa trên công ty hoạt động trong tất cả các cảng lớn của thế giới.
The Geneva-based Swiss company operates in all major ports of the world.
Các phần của hồ thuộc Geneva có diện tích 38 km2
The part of the lake, attached to Geneva has an area of 38 km2
Sau khi trở lại Geneva, Knox được chọn làm quản nhiệm một địa điểm thờ phượng mới được thành lập.
After his return to Geneva, Knox was chosen to be the minister at a new place of worship petitioned from Calvin.
Results: 5372, Time: 0.0285

Top dictionary queries

Vietnamese - English