Examples of using Genus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gonerilia là một monotypic genus of bướm ngày thuộc họ Lycaenidae.
Humanum paucis vixit genus: nhân loại chỉ sống cho một thiểu số.
Secunda var. glauca tại Vườn thực vật UBC^ a ă“ Genus: Echeveria DC.”.
Cô đã trở thành một thành viên của Genus Theatre Company kể từ tháng 8 năm 2005.
Cô đã từng là thành viên của Công ty Nhà hát Genus từ tháng 8 năm 2005.
Cô đã từng là thành viên của Công ty Nhà hát Genus từ tháng 8 năm 2005.
Cô đã trở thành một thành viên của Genus Theatre Company kể từ tháng 8 năm 2005.
được mua lại bởi Genus)[ 52].
Genus Symbiodinium được tạo thành từ nhóm lớn nhất
Genus Symbiodinium được tạo thành từ nhóm lớn nhất và phổ biến nhất của dinoflagellates endosymbiotic được biết đến với khoa học.
Genus Symbiodinium được tạo thành từ nhóm lớn nhất
Gỗ đàn hương: một loại dầu chiết xuất từ thân gỗ của cây nâu( genus Santalum), ban đầu được tìm thấy ở Ấn Độ.
Một báo cáo mới khác từ Genus Capital Management( Canada) cho biết trong 5 năm qua, quỹ Fossil Free CanGlobe Equity Fund của họ vượt chỉ số tiêu chuẩn của thị trường chứng khoán gần 2% mỗi năm.
bậc phân loại tiếp theo của loài này là chi( genus) Vulpes, bao gồm tất cả các loài" cáo thật".
bậc phân loại tiếp theo của loài này là chi( genus) Vulpes, bao gồm tất cả các loài" cáo thật".
Một loại quả có vỏ( Genus Rubus, Family Rosaceae) cao tới 3 m( 10 ft)
Nhóm nghiên cứu tại Viện Roslin, trường Đại học Edinburgh, phối hợp với Genus đã sử dụng một công cụ thay đổi gien có tên gọi là CRISPR/ Cas9 để cắt ra một đoạn nhỏ của gien CD163 trong mã ADN của lợn.
Chi này được cho là chứa 250 loài cho tới khi Peter Taylor giảm số lượng xuống còn 214 loài trong nghiên cứu đầy đủ của ông The genus Utricularia- a taxonomic monograph, được Văn phòng Thông tin lĩnh vực công( OPSI) xuất bản năm 1989.
Đối với the genus, xem Bacillus.
Tranh khắc 8 từ The Monograph of the Genus Phasma, cho thấy Extatosoma tiaratum.