Examples of using Georges in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với lòng biết ơn sâu sắc, Georges Ohsawa đã dành phần đời còn lại của mình để tiếp tục công việc của tiến sĩ Ishizuka.
Nước từ sông Georges đã tràn vào Milperra và Liverpool ở miền
Bác Georges đã trối lại cho chàng một kho báu là ý thức
Tiến sĩ Laurent Lantieri ở bệnh viện Georges Pompidou lần đầu ghép khuôn mặt mới cho Jerome Hamon là vào năm 2010 khi Hamon khoảng 30 tuổi.
Sau khi đăng công trình này, bản thân Georges và những người hoài nghi đều nhận thấy có một điều gì đó thiếu trong học thuyết.
Marcel Proust đã viết một phần của Remembrance of Things Past ở đây, và Georges- Auguste Escoffier đã hoàn thiện rất nhiều công thức nấu ăn trong nhà bếp của mình.
Hội đồng trường Prince Georges County đang đối mặt với một vụ kiện tập thể, liên quan đến các tội trạng của Carraway.
Sau đó ông học và làm việc cùng với Georges Seurat và Paul Signac khi ông theo phong cách tân ấn tượng ở tuổi 54.
Đã có 1 thí nghiệm 4- 5 năm trước ở bờ sông Georges hay bờ sông Grand ở Newfoundland. Nó là vùng cấm câu cá.
Năm 2007, tổng thống Georges W. Bush cho thành lập bộ chỉ huy châu Phi Africom, đóng trụ sở tại Stuttgart, ở Đức.
Thông tin trên được công bố bởi bệnh viện Georges Pompidou European ở Paris, nơi thực hiện ca phẫu thuật.
Hai năm sau, cô nhận được giải thưởng Georges Braque, và quyết định chuyển đến Paris, nơi bà ở lại ba mươi lăm năm.
ký kết bởi Tổng thống Georges W.
ký kết bởi Tổng thống Georges W.
lấy những bức tranh của Picasso và Georges Braque.
bộ trưởng Quốc Phòng Mỹ dưới thời Georges W.
triển lãm Georges de La Tour mới nhất.
Họ đến được một lúc thì cô Georges ra khỏi phòng để thay áo.
Phà và punts hoạt động tại nhiều điểm dọc theo sông Georges trong gần một thế kỷ.
ký kết bởi Tổng thống Georges W.