Examples of using Georgette in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Georgette! Cậu
Georgette chỉ muốn đi dạo
Đừng nói chuyện với em vì chị không muốn, Georgette.
Nhưng ông Barnes đây giới thiệu cô là cô Georgette Leblanc.
Ai đó mời Georgette nhảy, và tôi tiến ra quầy bar.
Em đẹp lắm, Georgette, đặc biệt khi em ngượng.
Tổng thống Trump đã đúng và bà Georgette Mosbacher cũng đúng.
Georgette phong cách truyền thống với nhung panty và eo đàn hồi.
Ông và McCarthy đã hai cô con gái tên là Georgette và Vivian.
Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015. ↑“ Georgette Yakman”.
Bà là con gái của Bertram Frank Dean và Georgette Eva Light Dean.
Ông và McCarthy đã hai cô con gái tên là Georgette và Vivian.
Năm 2006, Georgette Yakman đã sáng lâp phương pháp STEM+ ART( STEAM).
Tổng thống Donald Trump đã đúng, và đại sứ Georgette Mosbacher cũng đúng.
Chúng tôi gọi một chai rượu nữa và Georgette kể một câu chuyện cười.
Từ lỗ thứ 15, có thể nhìn thấy toàn cảnh tuyệt đẹp của Anse Georgette.
Georgette đã bị hấp thụ bởi dải gió lớn của Tip vào ngày 16 tháng 8.
Chúng tôi sẽ chào đón quân đội Mỹ ở Đức đến Ba Lan”, Georgette Mosbacher nói.
Họ có hai đứa con: Georgette,[ 1] sinh năm 1888
Váy lycra đỏ đỏ tươi với tay áo lưới lấp lánh dài, váy georgette đôi, traditio….