Examples of using Gerald in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hệ thống phóng máy bay bằng điện từ( EMALS) của lớp Gerald R. Ford cho hiệu quả tốt hơn,
Điều này được Gerald giải thích cho vợ biết, là cách thức mà hầu hết các khoản viện trợ hải ngoại được phân phát.
Vì mai là ngày duy nhất Gerald sẽ đến văn phòng vào tuần này.
Vì mai là ngày duy nhất Gerald sẽ đến văn phòng vào tuần này. Mà hôm nay em sẽ phải làm xong đấy.
USS Gerald R. Ford đã được đưa từ bến tàu vào sông James của Virginia vào tháng 11 năm 2013 để bắt đầu thử nghiệm.
Ngày hôm sau, Tổng thống Gerald Ford nói chuyện tại Trường Đại học Tulane:" Mỹ có thể lấy lại được niềm tự hào từng tồn tại trước Việt Nam.
Anh chị em sự cạnh tranh sẽ mở đường cho sự điên rồ như Harold phát hiện ra Gerald tối mật xác chết tươi khai quật và zombified của cha họ.
Không có gì quan trọng hơn kỹ năng giao tiếp hiệu quả"- Gerald Ford.
Tôi biết mình tiến bộ hơn trên sân golf bởi vì tôi đánh trúng người xem ít hơn”- Gerald Ford.
Anh không cần đến cái này nữa,” Đức Vua thì thầm vào tai Gerald.
bởi lớp tàu sân bay Gerald Ford.
bởi lớp tàu sân bay Gerald Ford.
Cornanool và tại St Gerald' s College, Castlebar[ 6].
Con Prissy hấp tấp chạy ra nhà sau trong khi Scarlett viết vội vài hàng trê bìa bức thư của Gerald gửi cho nàng sau cùng.
lửa dẫn đường lớp Zumwalt và tàu sân bay lớp Gerald R. Ford bởi Raytheon.
Tiếp theo sau lễ tang, bà Ford sẽ được mai táng bên cạnh chồng trong khuôn viên của Bảo tàng Tổng thống Gerald Ford.
Không có gì quan trọng hơn kỹ năng giao tiếp hiệu quả"- Gerald Ford.
ông từng gặp Tổng thống Gerald Ford.
Và chúng ta có thể chết ở đây hôm nay chỉ vì con chim nho nhỏ 12 cm của Gerald.
Tổng thống thứ 38 của Mỹ được nuôi dưỡng ở Grand Rapids, và Bảo tàng Gerald R. Ford tạo cơ hội để tìm hiểu thêm về cuộc đời của ông.