Examples of using Gerda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà dẫn Gerda đến vườn hoa.
Bà dẫn Gerda vào vườn.
Bà dẫn Gerda đến vườn hoa.
Còn em thì sao, Gerda?
Gerda muốn ăn bao nhiêu cũng được.
Gamli! Gerda! Nhanh nào!
Nó ôm ngang lưng Gerda và bảo.
Rồi Gerda và Kay thuật lại mọi chuyện.
Alfred Hugo Radke và học bổng Radke khác Gerda.
Gerda, đừng đánh em con nữa!
Alfred Hugo Radke và học bổng Radke khác Gerda.
Rồi Gerda và Kay thuật lại mọi chuyện.
Hơn nữa Gerda là hầu gái trung thành của nhà Montchat.
Gerda mới là nhân vật mà tôi nhớ.
Gerda thương nhớ
Bởi vì Gerda có vẻ là người khinh thường Camilla nhất.
Ví dụ: Gerda trả$ 1000 cho Indie Game.
Alicia Vikander- Cô gái Đan Mạch trong vai Gerda Wegener.
Charlize Theron và mẹ, bà Gerda Jacoba Aletta Maritz.
Có vẻ như Kira và Gerda vẫn chưa gặp nhau.