Examples of using Geri in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lời bài hát được hát bởi Geri Halliwell.
Geri, cháu đã không muốn tới.
Geri Halliwelll và vị hôn phu Christian Horner.
Geri là người đầu tiên rời Spice Girls.
Mel B tiết lộ từng ngủ với Geri Halliwell.
Geri mới có cái máy cổ điển này.
Geri Halliwelll và vị hôn phu Christian Horner.
Mel B tiết lộ từng ngủ với Geri Halliwell.
Mel B thú nhận cô từng' ngủ' với Geri.
Mel B tiết lộ từng ngủ với Geri Halliwell.
Xin lỗi Geri. Cô nên gọi bên vận chuyển.
Mảnh Spice Girls yêu thích nhất của Adele chính là Geri.
Mel B thú nhận cô từng' ngủ' với Geri.
Xong rồi, Geri, nhờ hỗ trợ kĩ thuật Hinobi.
Đó là cựu thành viên của Spice Girl, Geri Halliwell?
Thật không may, chiếc máy đó lại bị hỏng. Geri.
Nằm dưới chân thần Odin là hai con sói Geri và Freki.
Nằm dưới chân thần Odin là hai con sói Geri và Freki.
Cựu Spice Girl, Geri Halliwell lên xe hoa ở tuổi 42.
Nằm dưới chân thần Odin là hai con sói Geri và Freki.