Examples of using Gerry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nói em nghe vì sao anh đến đây, Gerry.
Anh không thể nào thay thế một Gerry Bertier.
Gửi tình yêu của tôi cho Gerry.
Rồi nó sẽ ngồi cạnh Gerry. Lũ gián đó.
Đó không phải là Gerry.
Xin chào! Này, tớ thực sự phát điên vì Gerry.
Cô đã thực hiện những gì Gerry mong muốn.
Danh hiệu đầu tiên của Roger Federer năm 2013 đạt được tại giải Gerry Weber Open( đánh bại Mikhail Youzhny), anh cũng tham gia đánh đôi cùng với Tommy Haas.
Djokovic bắt đầu mùa giải sân cỏ tại Mở rộng Gerry Weber, sau sự rút lui của Federer, anh trở thành hạt giống số 1.
Sau khi Gerry qua đời, số coin trên sàn Quadriga
Mỗi khi có chuyện buồn anh đều đến gặp Gerry, khi anh muốn được vui vẻ, anh cũng tìm đến Gerry.
Sau khi Gerry qua đời, số tiền mã hóa trên
Hợp đồng biểu diễn viết TV sau đó của ông là dành cho Chương trình Gerry Moore( 1963- 64) và Đó là tuần đó( 1964- 65).
Holly mỉm cươi với ý nghĩ khi Gerry được làm bố; hẳn chàng vui lắm.
Cậu đã đến, cậu đã chiến thắng được tất cả, giờ cậu về nhà và mở thư Gerry đi.
Họ trả lại một ngựa cho một người trước khi đến Gerry, rồi đi đến Gerry hi vọng trả lại lừa cho người nào đó.
Good Will Hunting( 1997) và Gerry( 2002)- và trong bộ ba phim hài trộm cướp của Steven Soderbergh,
một đoạn băng ghi âm từ Gerry, người tiến hành bảo cô ra ngoài và" ăn mừng chính mình".
Elbridge Gerry của Massachusetts.
John Hume và Gerry Adams.