Examples of using Ghazi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Những khách sạn tại Dera Ghazi Khan.
Các sân bay gần Dera Ghazi Khan.
Ngày mai đến Sân vận động Ghazi.
Sao anh lại chọn ngành này, Al Ghazi?
Thế còn anh, Al Ghazi, anh nghĩ gì?
Người cầm đầu" Phong trào Hồi giáo Uzbekistan" Usman Ghazi.
Al Ghazi, anh đã xem đoạn video trên website Al Saha?
Cám ơn ông Jim Knotts và Reema Ghazi, Vietnam Veterans Memorial Fund.
Tàu ngầm Ấn Độ không bằng Ghazi bất kì khía cạnh nào.
Năm 2007, El Ghazi bị kết tội dùng doping do sử dụng norandrosterone.
Bạn sẽ tìm thấy bên dưới thông tin về sân bay Dera Ghazi Khan.
Murad IV Ghazi của Đế chế Ottoman không phải là người hâm mộ cà phê.
Cháu có biết, ông cháu, Ghazi Sahib, vị thẩm phán ấy mà?
Hayat El Ghazi( sinh năm 1979)
Vua Faisal I được con trai là Ghazi nối ngôi vào tháng 12 năm 1933.
Năm 1965 Ghazi 1 mình đã che dấu cho toàn bộ tàu hải quân Pakistan.
Một số lãnh đạo ban đầu của cuộc kháng chiến Caucasian là Sheikh Mansur và Ghazi Mollah.
Tổng giám đốc đầu tiên của công ty là Ghazi Abdul Rahman Al Gosaibi.[ 6].
Năm 1123, thị trấn đã được Belek Ghazi chiếm lại, người đã xây dựng một pháo đài nhỏ.
Ghazi cho biết, gia đình ông đã