Examples of using Gianfranco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Richard Rogers và Gianfranco Franchini.
Tôi đã nói chuyện với trợ lý Chelsea- Gianfranco Zola.
Gianfranco Zola: Gã phù thủy Italia làm say đắm Stamford Bridge.
Gianfranco Zola từng thi đấu cho Chelsea trong giai đoạn 1996- 2003.
Gianfranco Zola từng thi đấu cho Chelsea trong giai đoạn 1996- 2003.
Gianfranco Zola trở lại Chelsea trên cương vị trợ lý huấn luyện viên.
Tôi đã nói chuyện với Gianfranco Zola và không có vấn đề gì cả.
Năm 2002, Proto đã bán câu lạc bộ cho Paolo Pinazzo và Gianfranco Vullo.
Chủ tịch kiêm CEO Gianfranco Lanci đã tiết lộ nguyên mẫu máy tính bảng.
Gianfranco Ravasi Ý 18 tháng 10 năm 1942 74 Chủ tịch hội giáo hoàng đồng cho văn hóa.
Tôi đã nói chuyện với trợ lý của Sarri ông Gianfranco Zola và không có vấn đề gì.
Tôi đã nói chuyện với trợ lý của Sarri ông Gianfranco Zola và không có vấn đề gì.
Triển lãm được sản xuất bởi Culturespaces, do Gianfranco Iannuzzi, Renato Gatto
Cựu tiền đạo Chelsea Gianfranco Zola ủng hộ ý tưởng giảm thời gian thi đấu xuống còn 60 phút.
Tình yêu của anh dành cho Chelsea FC Gianfranco Zola kích thích niềm đam mê bóng đá của anh ấy.
Trong số các cựu sinh viên nổi tiếng nhất của nó là nhà thiết kế thời trang Gianfranco Ferré;
Năm 1994, các cầu thủ như Gianfranco Zola, Daniel Fonseca,
Cựu tiền đạo Chelsea Gianfranco Zola ủng hộ ý tưởng giảm thời gian thi đấu xuống còn 60 phút.
Gianfranco Ferré qua đời năm 2007 khi chỉ mới 62 tưởi
Năm 1983, Claudio and Gianfranco Castiglioni mua lại Ducati và hãng xe này trở thành một phần của tập đoàn Cagiva Group.