Examples of using Giannini in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giannini với hai chữ N.
Giannini đi cùng với Salander.
Giannini cần nắm rõ mọi sự.
Đâu hết cả, Giannini khẳng định.
Cuối cùng, Giannini bắt đầu thư giãn;
Tôi biết cô thế nào, Elvira Giannini.
Thay vì vậy, anh gọi Annika Giannini.
Giannini cần nắm rõ mọi sự việc.
Bà gái với hình xăm rồng Annika Giannini.
Giannini biết anh mình nghĩ gì ở trong đầu.
Đây là Hạ sĩ Giannini, và Binh nhì Ames.
Năm 1904, Giannini và năm đối tác thành lập Ngân hàng Ý.
Miller và bác sĩ tâm thần học Dr. A. James Giannini.
Giám đốc sáng tạo Frida Giannini đã nắm quyền từ năm 2005.
Nghiên cứu Stefania Giannini PD.
Frida Giannini, 39 tuổi, gần đây đã bắt đầu thu thập Modiglianis.
Giám đốc sáng tạo Frida Giannini đã làm đạo diễn từ năm 2005.
Amadeo Giannini[ 4], là người sáng lập ra Ngân hàng Hoa Kỳ.
Nghiên cứu Stefania Giannini PD.
Theo Giannini thì cả hai đều nói ủng hộ cô