GIG in English translation

gig
biểu diễn
hợp đồng
việc
hợp đồng biểu diễn
buổi diễn
buổi diễn theo hợp đồng
gigs
biểu diễn
hợp đồng
việc
hợp đồng biểu diễn
buổi diễn
buổi diễn theo hợp đồng

Examples of using Gig in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hiện nay phí băng thông dư thừa cũng giống như đã nêu Pay As You Go phí băng thông đi.($ 0.05 Gig).
Currently the bandwidth overage fee is the same as the stated Pay As You Go outgoing bandwidth charge.($0.05 per Gig).
HIGHMEMFIX= 1 là quan trọng nhất cho phép FSX chạy lên tp 4 gig trên VAS( Virtual Address Space)
The HIGHMEMFIX=1 is the most important in that it allows FSX to run up tp 4 gig on VAS( Virtual Address Space)
Năm nay chúng tôi sẽ hợp tác với GIG BAZAAR về việc xét đăng ký các tiết mục âm nhạc. Gig Bazaar là một nền tảng miễn phí cho phép nhà quảng bá và tổ chức sự kiện xem xét các tài năng trong khu vực Đông Nam Á.
This year we're partnering with GIG BAZAAR to handle the applications- Gig Bazaar is a 100% free platform which allows promoters and event organisers to see what artists are available in the S E Asia.
Gói Biz Nhỏ phổ biến nhất của họ đi kèm với 25 gig dung lượng
Their most popular Small Biz plan comes with 25 gigs of storage and bandwidth, 25 user accounts,
Tuy nhiên, các hồ sơ cá nhân và các dịch vụ được cung cấp( Gig) do chính những người cung cấp dịch vụ viết ra chứ không phải( trong hầu hết trường hợp) bởi những người viết quảng cáo.
However, individual profiles and service offerings(the Gigs), are written by the people offering their services, and not(in most cases) by copywriters.
Vì vậy, nếu Gig của chúng tôi có tiêu đề và Hình ảnh hấp dẫn, chúng tôi có 99% cơ hội Thu hút hiệu thuốc trực tuyến không có người mua lexapro theo toa để nhấp vào Gig của chúng tôi và đọc về mô tả
So if our Gig has attractive title and Picture, we have 99% chances of Attracting online pharmacy no prescription lexapro buyer to click on our Gig and read about description
Tuổi thọ của ổ SSD là về 236 năm bằng văn bản hợp đồng biểu diễn 32 mỗi ngày cơ sở segvential tất cả mọi thứ bằng văn bản 32 gig, SSD sẽ có tuổi thọ khoảng 40 năm cách viết amastecat( hỗn hợp)( file nhỏ, xóa lớn, vv).
The life of an SSD is about 236 32 years of writing gigs a day all the way segvential 32 writing gigs, the SSD will have a lifetime 40 years writing how amastecat(mixed)(small files, large deletions, etc.).
anh ta là Gig Harbor Killer,?
he believes that he's the Gig Harbor Killer, any meaning at this point, but… So you're telling me that you think he's innocent?
Những cỗ máy này sẽ biết được năng lực và khả năng của bạn, sau đó sẽ kết nối với những điều hợp ngắn hạn Gig cho bạn và bạn thậm chí không cần phải tự mình đi tìm việc nữa.
The machines will know your capabilities and skill sets and match short term gigs to you so you don't even have to look for a job.”.
anh ta là Gig Harbor Killer,?
he believes that he's the Gig Harbor Killer, and it's the only thing that gives his unremarkable life So you're telling me that you think he's innocent?
Và đó là điều duy nhất cho hắn ta một cuộc sống bình thường bất kỳ ý nghĩa nào của quan điểm này, nhưng… Vì vậy, anh đang nói với tôi rằng anh nghĩ hắn ta vô tội? Rõ ràng, anh ta tin rằng anh ta là Gig Harbor Killer.
Obviously, he believes that he's the Gig Harbor Killer, any meaning at this point, but… So you're telling me that you think he's innocent? and it's the only thing that gives his unremarkable life.
Với sự phát triển của nền kinh tế gig và sự phổ biến ngày càng tăng của" sự hối hả bên lề", câu" làm nghệ sĩ chết đói" đã cũ, không còn áp dụng cho các nghệ sĩ ngày nay nữa.
With the growth of the gig economy and the increasing popularity of"side hustles," that old"starving artists" adage no longer applies to today's artists.
Ngay sau khi bạn cho chúng tôi biết về mặt hàng của bạn và đăng một Gig, bạn sẽ nhận được một báo giá ngay lập tức- và không bao giờ có bất kỳ khoản phí bất ngờ hoặc phụ phí.
As soon as you tell us about your item and post a Gig, you will get an instant price quote- and there are never surprise fees or surcharges.
Sau khi bị bán cho nhà máy Gig Peeling của ông chủ người Thái Lan, 2 vợ chồng này bị nhốt tại xưởng cùng với gần 100 lao động nhập cư khác người Myanmar.
After being sold to the Gig Peeling Factory, the couple were at the mercy of their Thai bosses, trapped with nearly 100 other Burmese migrants.
Rủi ro khi là nền kinh tế gig sẽ trở thành nền kinh tế duy nhất,
She worries“that the gig economy will become the only economy, swallowing up entire groups of employees who hold full-time jobs, and that it will,
làm việc trong nền kinh tế gig có thể không phải là lựa chọn thiết thực nhất,
to support a family, working exclusively in the gig economy likely isn't the most practical choice, since many jobs are unpredictable in terms of salary,
Rủi ro khi là nền kinh tế gig sẽ trở thành nền kinh tế duy nhất,
The risk, we agreed, is that the gig economy will become the only economy, swallowing up entire groups of employees who hold full-time jobs,
Nghiên cứu từ Tập đoàn tư vấn Kelly Outsourcing& Consulting Group cho thấy nền kinh tế‘ gig' cũng đang bùng nổ ở châu Á- Thái Bình Dương, nơi 84% giám đốc tuyển dụng cho biết họ có thuê nhân sự là lao động tự do.
And research by Kelly Outsourcing& Consulting Group suggests that the gig economy is also booming in the Asia Pacific region, where 84% of hiring managers say they employ gig workers.
Họ gia nhập vào lực lượng lao động của nền kinh tế‘ gig' với hy vọng có thể kiểm soát được sự nghiệp của bản thân, và trong một nền kinh tế thay đổi liên tục và khó đoán trước, họ có thể đa dạng hóa nguồn thu nhập của mình.
They opted into the gig economy in the hope of exerting more control over their careers and, in an unpredictable, ever-changing economy, diversifying the sources of their income.
Nền kinh tế gig cũng chỉ là một phần của môi trường kinh doanh
The gig economy is part of a shifting cultural and business environment that also includes the sharing economy,
Results: 306, Time: 0.0269

Top dictionary queries

Vietnamese - English