Examples of using Gil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người chơi Gil.
Bà Emerlynn Gil, cố vấn pháp lý cho International Commission Of Jurists Uỷ Hội Luật Gia Quốc Tế.
Nếu bạn ở Dongadaemun, Garosul- gil, hoặc Myeongdong, chắc chắn bạn sẽ cần một số cụm từ để giúp bạn mua sắm!
Nếu chúng ta giữ Gil làm CEO, tôi nghĩ chỉ có 10% khả năng ta tránh được việc phá sản," ông nói.
Nếu chúng ta giữ Gil làm CEO, tôi nghĩ chỉ có 10% khả năng ta tránh được việc phá sản.
số 17 Teheran- ro 16- gil, Gangnam- gu,
Vào năm 1993, Gil Shwed đã bắt tay với Marius Nacht và Shlomo Kramer thành
Chúng sẽ phải đưa cô ấy tới chỗ Gil… để tao xác nhận cô ấy không sao.
Nàng thật sự mạnh tới nõi có thể từ Gil' ea mà bắt liên lạc với ai đó đang ở tận Teirm sao?
Huh Gyun, tác giả của" Truyện Hong Gil- dong", tiểu thuyết chữ Hangeul đầu tiên của Hàn Quốc.
M. Chervet của tờ Gil Blas và Leon Daudet của tờ Laction Francaise.
Le Saint prend l' affût Gil Delamare Trong khi quay phim trên một phần đường cao tốc đang được xây dựng,
Năm trong số các sinh viên lười nhất nhất- Hwang Baek Hyun, Gil Pul Ip,
Morbius do Roy Thomas và họa sĩ Gil Kane sáng tạo, xuất hiện lần đầu trong Amazing
tỏ ra thích thú với MoneyGram là Euronet", theo Gil Luria- một chuyên gia phân tích quỹ tại D. A. Davidson& Co.
Điều đáng nói là trước đây đã từng có nhiều nguồn tin cho hay ông Ri Yong Gil đã bị xử tử vì“ tạo dựng bè phái,
Gil của đi bộ hàng ngày vào lúc nửa đêm ở Paris có thể đưa ông gần gũi hơn với trung tâm của thành phố nhưng còn từ người phụ nữ anh ấy sắp kết hôn.
Mùa hè vừa qua, Gil và Dinin đã giành chiến thắng trong vụ kiện hệ thống siêu thị Winn- Dixie khi thẩm phán liên bang quyết định chuỗi siêu thị này đã vi phạm Điều III của ADA.
Tại thời điểm phát hành của album, Gil Friesen, chủ tịch A& M Records,
Ở trung tâm của bộ phim là cuộc đấu tranh ý thức hệ xảy ra khi hai cận thần cao nhất của nhà vua- Choi Myung Gil( Lee Byung Hun)