Examples of using Gilroy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gilroy chết vì một cơn đau tim ở tuổi 76 vào ngày 4 tháng 4 năm 2001.[ 1] Như Roxann Bradshaw đã nhận xét, rằng:" Hai ngày sau, hơn một trăm nhà văn nữ Anglophone từ khắp nơi trên thế giới đã tập trung tại Goldsmiths College ở London, nơi Tiến sĩ Gilroy đã lên kế hoạch gửi một bài phát biểu tại hội nghị của Hội Nhà văn Phụ nữ vùng Ca- ri- bê hàng năm.
Gilroy đặc biệt.
Trung tâm Gilroy.
Phim Của Dan Gilroy.
Chỉ một Gilroy mà.
Phía cổng vào Gilroy Gardens.
Súng nổ ở Gilroy.
Phía cổng vào Gilroy Gardens.
Lễ hội Gilroy Garlic 2013.
Súng nổ ở Gilroy.
Phía cổng vào Gilroy Gardens.
Tony Gilroy phải quay lại hết phim!
Phần kịch bản do Tony Gilroy, Scott Z.
Kịch bản và đạo diễn: Tony Gilroy.
Bà là mẹ của học thuật Paul Gilroy.
Xem phim của đạo diễn dan gilroy.
Kịch bản gốc hay nhất( Tony Gilroy).
Lễ hội Gilroy Garlic( tháng 7).
Gilroy cách San Jose khoảng 48km về phía nam.
Ở quán Gilroy' s ở Mission.- Phải.