Examples of using Gin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Còn lại tên Gin.
Tất cả đồ gin.
Tớ cần phải sắp xếp một số chuyện cho Gin”.
Giống như Martini, phiên bản Vodka được ưa chuộng hơn Gin.
Sonicate các vỏ vani trong Gin cho khoảng 3 phút.
Tôi đứng dậy và lao vào Gin.
Bác sĩ người Hà Lan Franciscus Sylvius được ghi nhận đã phát minh ra gin.
Chúng tôi thích gin và tonic hơn.
Anh ta có lẽ vẫn còn gin.
Được, đây là* gin.
Vậy cậu sẽ cùng tôi uống gin và tonic.
Được, đây là* gin.
Rồi có lẽ ta sẽ chơi vài ván gin rummy.
Thế còn Gin?
Tại Hẻm Gin.
Hara Yoshiaki: Bị Gin giết.
Em thích rượu gin hơn.
( Viết bởi Gin).
Cũng như nhiều loại cá koi khác, Gin Rin có nguồn gốc từ Nhật Bản.
Đội gin.