Examples of using Givenchy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1988, Givenchy bán thương hiệu của mình cho hãng thời trang cao cấp Pháp LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton,
Hãng thời trang và nước hoa xa xỉ quốc tế, Givenchy, gần đây cũng đã chấm dứt hợp đồng phân phối với Shinsegae International thuộc Tập đoàn bán lẻ lớn nhất Hàn Quốc Shinseage Inc. để điều hành chi nhánh của mình tại đây.
có thể so sánh nagng với doanh thu của Givenchy vào tháng Bảy.
Theo quyển sách triển lãm“ Savage Beauty”, quan điểm của ông về Givenchy đã dịu đi theo thời gian khi ông nhớ lại quãng thời gian làm việc trong xưởng may“ đó là nền tảng cho sự nghiệp của tôi… bởi vì tôi chỉ là một thợ may, tôi không hoàn toàn hiểu được thế nào là sự mềm mại, hoặc nhẹ nhàng.
Từ Fendi đến Chanel, United Arrows tới Beams rồi thì Alexander Wang đến Givenchy và hơn thế nữa, RagTag đưa ra những phát
Coach, Givenchy, và Swarovski đều đối diện với những chỉ trích tương tự trong tuần này do liệt kê Hong Kong,
Coach, Givenchy và Swarovski tuần này phải đối mặt với chỉ trích tương tự vì liệt kê Hong Kong,
Khi mua các bản sao của ví tiền LOEWE, túi xách Givenchy hoặc Celine hoặc mua các mô hình từ các thương hiệu
tinh tế như Givenchy hay Dior- các nhà mốt Meghan yêu thích.
Dolce& Gabbana, Givenchy, Yves Saint Laurent,
những người trang trí căn hộ Hubert de Givenchy trong thập niên 1960,
Louis Vuitton, Givenchy và Céline đều tổ chức các buổi trình diễn của họ tại các địa điểm lịch sử như Carrousel du Louvre và Grand Palais.[ 2][ 3][ 4].
Louis Vuitton, Givenchy và Burberry.
xung quanh một vài góc- nhờ một vài gương được đặt chiến lược- trước khi khúc xạ qua ống kính gần lối vào để hiển thị tên Givenchy ở độ cao, kiểu chữ shimmery trên cầu thang dẫn vào tòa nhà.
Cô cũng đã đi bộ cho Valentino, Givenchy, Miu Miu,
Burberry Prorsum, Givenchy, Alberta Ferretti,
Nước hoa nữ ange ou demon của GIVENCHY.
Của Givenchy.
Gương mặt mới của Givenchy.