Examples of using Gleb in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gleb? Bệnh viện?
Gleb, nói gì đi.
Đang dùng ở gần Gleb.
Chào. Gleb, tôi đến rồi!
Đi thôi. Gọi Gleb.
Có nghe tôi không? Gleb.
Có nghe tôi không? Gleb.
Nhà thờ Boris và Gleb.
Nhà thờ Boris và Gleb.
Gleb, nói gì đi?
Nguồn ảnh: REUTERS/ Gleb Garanich.
Nhà thờ Boris và Gleb.
Khốn kiếp. Gọi Gleb.
Nhà thờ Boris và Gleb.
Gleb đang đợi tôi ở ngoài.
Theo dõi anh. Gleb thuê em.
Minh họa bởi: Gleb Tagirov.
Gleb, ta phải làm gì đó.
Gleb. Mời gia đình của Arisa đến.
Gleb. Mời gia đình của Arisa đến.