GMOS in English translation

gmos
sinh vật biến đổi gen
thực phẩm biến đổi gen
GMO
biến đổi gen
CTBĐG
thực phẩm GMO
cây trồng biến đổi gien
BĐG
gen
GMO

Examples of using Gmos in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các nhà khoa học tìm ra vấn đề với GMOs đã đang bị tấn công, bịt miệng, sa thải và từ chối tài trợ.
Scientists who discover problems with GMO's have been gagged, fired, threatened and denied funding.
Việc sử dụng GMOs trong hệ thống hữu cơ không được cho phép trong bất cứ giai đoạn nào của sản xuất, chế biến hay quản lý của thực phẩm hữu cơ.
The intentional use of GMOs within organic systems is not permitted during any stage of organic food production, processing or handling.
Tiêu thụ và sử dụng GMOs đã được chứng minh có thể dẫn đến các khối u, ung thư và béo phì ở động vật.
Consumption and use of GMOs obtained in such way can lead to tumors, cancers, and obesity among animals.
Đó là một loại thuốc bổ nhân sâm không có GMOs, màu nhân tạo,
It is a good ginseng pill that is free from GMOs, artificial colors, flavors and preservatives,
được sản xuất bằng cách sử dụng gotu kola hữu cơ không chứa GMOs.
mixed with warm water for consumption and is made using organic gotu kola free from GMOs.
Ngoài ra, một nửa lượng đường được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm đến từ củ cải đường GMOs.
In addition, half the sugar used in food products comes from GM sugar beets.
Nó cũng là chất gây dị ứng và đậu nành miễn phí và không chứa bất kỳ GMOs.
It's also GMO-free, organic and has no additives of any kind.
dự đoán được" để xem xét việc sử dụng GMOs.
aim of establishing"a transparent, science-based and predictable process" for reviewing the use of GMOs.
Điều này có liên quan trực tiếp trong trường hợp của GMOs, trong đó có thể có những tác động thậm chí còn sâu rộng hơn so với các độc tố do con người đưa vào môi trường.
This has immediate relevance in the case of GMOs, which may have even more far-reaching impacts than anthropogenic toxins introduced into the environment.
Dù đã có những hỗ trợ cho GMOs trong thời tất cả mọi tổng thống, kể từ thời chính quyền Reagan,
While there has been support for GMOs in all US administrations dating back to the Reagan administration, the Obama administration
Tại Mỹ, chính phủ đã phê duyệt GMOs dựa trên các nghiên cứu được tiến hành bởi các tập đoàn cùng đã tạo ra chúng và lợi nhuận từ bán hàng của họ.
In the U.S., the government has approved GMOs based on studies that were conducted by the same corporations that created them and profit from their sales.
cấm hoàn toàn việc sản xuất và bán hàng của GMOs.
there are significant restrictions or outright bans on the production and sale of GMOs.
màu sắc hoặc GMOs.
colors or GMOs.
Ông nói các nhà lãnh đạo của Việt Nam“ hoàn toàn nhận thức được lợi ích của GMOs”, và đóng sầm các nhà khoa học trong nước và các báo cáo truyền thông về phản đối việc áp dụng quy GMOs trên mô lớn trong cả nước.
He said Vietnam's leaders"are fully aware of the benefits of the GMOs," and slammed local scientists and media reports that have objected to the large-scale application of GMOs in the country.
Điều này không thể được đảm bảo trong các sản phẩm thông thường khi mà việc dán nhãn GMOs trong các sản phẩm thực phẩm chưa có hiệu lực trong hầu hết các nước.
This is something that cannot be guaranteed in conventional products, as labeling the presence of GMOs in food products has not yet come into force in most countries.
Quyết định này dựa trên sự hoài nghi về tính lành mạnh của GMOs( sản phẩm biến đổi gen), Nga cho rằng, không có chứng minh nào đảm bảo rằng tiêu thụ GMOs là an toàn về lâu dài.
The decision is based on healthy skepticism as Russia has conclusively proved that GMO(Genetically Modified Organisms) have not been proven safe for long-term consumption.
Một số chuyên gia thậm chí còn nói có thể chất độc da cam được lặp đi lặp lại với việc đưa vào GMOs đi kèm với chất độc diệt cỏ Roundup, cũng được sản xuất bởi Monsanto.
Some experts have even said it is possible that the Agent Orange saga is repeated with the introduction of GMOs paired with toxic weed killers like Roundup, also produced by Monsanto.
Chính phủ các nước đang phát triển đang phản ứng với những lo ngại đó bằng cách khác nhau, một số nước cấm GMOs hoàn toàn,
Governments of developing countries are responding to those concerns in a variety of ways with some banning GMOs outright, some embracing them,
năng quyết định cho chính họ về chi phí và lợi ích của GMOs”, Mark Tester,
assume that farmers are incapable of making up their own minds about the costs and benefits of GMOs," said Mark Tester,
Nói cách khác, thực sự rất khó để xây dựng một lập luận vững chắc cho hiệu quả là sự khác biệt giữa tự nhiên và không tự nhiên có thể đảm bảo quy định chặt chẽ hơn của GMOs ngay cả khi chúng ta xem xét các lập luận triết học tốt nhất về giá trị của tự nhiên và tự nhiên, ông nói. ngoài.
It is, in other words, really difficult to construct a solid argument to the effect that the distinction between natural and unnatural can warrant stricter regulation of GMOs- even if we consider the best philosophical arguments for the value of nature and naturalness,” he points out.
Results: 149, Time: 0.0277

Top dictionary queries

Vietnamese - English