Examples of using Godolphin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hai con gái Henrietta Godolphin và Mary Montagu,
Tuyệt vọng, Anne cuối cùng nhượng bộ và Sunderland nhận được ấn phong; nhưng điều này đã giáng một đòn mạnh vào quan hệ đặc biệt giữa Godolphin, Sarah, và Nữ hoàng và Anne ngày càng
Một ví dụ về sự nhầm lẫn như vậy là Godolphin Ả Rập, một trong những con đực nền tảng của giống Ngựa Thuần Chủng Thoroughbred, là một con ngựa Ả Rập nhưng, do nguồn gốc Ma- rốc của ông, được gọi là" Godolphin Barb.".
Công tước và Godolphin ban đầu đã đồng ý về một' kế hoạch ôn hòa' với Harley
Sidney Godolphin, và bổ nhiệm ông làm Đại Thủ Quỹ.[ 35]
Sunderland bị sa thải vào tháng 6, sau đó là Godolphin( người từ chối cắt đứt quan hệ với Sarah) vào tháng 8.
Godolphin thắng?
Dục của Godolphin.
Shockley của Godolphin đang nhảy.
Mét cho Chulay của Godolphin.
Tiến lên, Godolphin!
Chào mừng tới Godolphin, ông Walker.
Ông phải ngăn việc đó, Godolphin.
Mét cho Chulay của Godolphin.
Ta cảm ơn sự phục vụ của ông. Godolphin.
Chương trình high school Trường The Godolphin and Latymer School.
Godolphin, ta cảm ơn sự phục vụ của ông.
Mà Phu nhân, Godolphin hay Nữ hoàng có thể có.
Bây giờ là Chulay của Godolphin đang sẵn sàng ném lao.
Thủ tướng Godolphin làm ta mất lòng tin.
